Số lượng:
Mật khẩu
Token & API Keys
Bảng ký tự Nano ID64 ký hiệu~126 bit entropy
An toàn cho URL (mặc định)
Khóa mã hóa
WEP Keys
Mạng & Định danh
Công Cụ UUID
UUID theo tên (v3 / v5)6ba7b810-9dad-11d1-80b4-00c04fd430c8Cùng namespace và cùng tên thì luôn ra cùng một UUID. Nên dùng v5 (SHA-1); v3 (MD5) chỉ dành cho hệ thống vốn đã dùng nó.
Namespace
DNS
Tên
Kiểm Tra & Giải Mã UUID
ID Sắp Xếp Được & Duy Nhất
26 ký tự: dấu thời gian 48 bit tính bằng mili giây và 80 bit ngẫu nhiên, mã hóa Crockford Base32. ULID tự sắp xếp theo thời điểm tạo khi so sánh như chuỗi thường.
Nhấn Tạo mới để sinh ID
Tạo Cặp Khóa Mã Hóa
RSA-OAEP 2048
Công Cụ Khóa
Thuật toán
RSA
Dán Private Key (PEM)
Mã hóa Private Key bằng mật khẩu
Tạo Tùy Chỉnh
Chế độ
Độ dài
16